Cao su chống va đập cửa
Từ: thốc, thấu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thốc, thấu:
Pinyin: cu4, cou4, chuo4;
Việt bính: cuk1 cuk6;
蔟 thốc, thấu
Nghĩa Trung Việt của từ 蔟
(Danh) Né tằm.(Danh) Ổ, tổ chim.
(Danh) Lượng từ: bầy, bọn, nhóm, cụm.
§ Dùng như quần 群.
◇Đôn Hoàng biến văn 敦煌變文: Nhất thốc gia đồng thị vệ đa 一蔟家僮侍衛多 (Duy Ma Cật kinh giảng kinh văn 王維摩詰經講經文) Một bọn gia đồng hầu hạ đông đảo.
(Động) Tụ tập, tích tụ.
◇Lâm Bô 林逋: Thập phần yên vũ thốc ngư hương 十分煙雨蔟漁鄉 (Thù họa sư Tây hồ xuân vọng 酬畫師西湖春望) Tất cả mưa khói dồn tụ vào làng chài.Một âm là thấu.
(Danh) Thái thấu 太蔟 luật nhạc thứ ba trong mười hai luật của âm nhạc cổ Trung Quốc.
thấu, như "thấu (trái cây thuốc phiện)" (gdhn)
thốc, như "thốc (cái né tằm)" (gdhn)
Nghĩa của 蔟 trong tiếng Trung hiện đại:
[cù]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: THỐC
né; né tằm。蚕蔟。
上蔟 。
tằm lên né nhả tơ.
Số nét: 17
Hán Việt: THỐC
né; né tằm。蚕蔟。
上蔟 。
tằm lên né nhả tơ.
Chữ gần giống với 蔟:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Tự hình:

Pinyin: cu4, cou4, chuo4;
Việt bính: cuk1;
簇 thốc, thấu
Nghĩa Trung Việt của từ 簇
(Động) Sum họp, xúm xít.◎Như: thốc ủng 簇擁 xúm quanh, quấn quýt.
(Danh) Lượng từ: bó, cụm, nhóm, đàn.
◎Như: nhất thốc 一簇 một bụi, nhất thốc tiên hoa 一簇鮮花 một bó hoa tươi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đương hạ Tần Thị dẫn liễu nhất thốc nhân lai chí thượng phòng nội gian 當下秦氏引了一簇人來至上房內間 (Đệ ngũ hồi) Đang khi Tần Thị dẫn một đám người đến buồng trong.
(Danh) Mũi tên.
◎Như: tiễn thốc 箭簇 mũi tên.
(Phó) Rất, lắm.
◎Như: thốc tân 簇新 mới tinh.Một âm là thấu.
(Danh) Thái thấu 太簇 tên luật nhạc.
thốc, như "thốc (chụm lại, mới tinh)" (gdhn)
Nghĩa của 簇 trong tiếng Trung hiện đại:
[cù]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 17
Hán Việt: THỐC
书
1. đám; đống; nhóm; đoàn; bầy。聚集和聚集成的团或堆。
花团锦簇 。
sắc màu rực rỡ.
2. bó; cụm; chồng (lượng từ)。量词,用于聚集成团成堆的东西。
花瓶里插着一簇 鲜花。
trong lọ cắm một bó hoa tươi.
Từ ghép:
簇新 ; 簇拥
Số nét: 17
Hán Việt: THỐC
书
1. đám; đống; nhóm; đoàn; bầy。聚集和聚集成的团或堆。
花团锦簇 。
sắc màu rực rỡ.
2. bó; cụm; chồng (lượng từ)。量词,用于聚集成团成堆的东西。
花瓶里插着一簇 鲜花。
trong lọ cắm một bó hoa tươi.
Từ ghép:
簇新 ; 簇拥
Chữ gần giống với 簇:
䈸, 䈹, 䈺, 䈻, 䈼, 䈽, 䈾, 䈿, 䉀, 䉁, 䉂, 䉃, 䉄, 䉅, 䉆, 篲, 篸, 篼, 篾, 簀, 簁, 簃, 簆, 簇, 簈, 簋, 簌, 簍, 簏, 簒, 簓, 簔, 簖, 簗, 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thấu
| thấu | 腠: | thấu lí |
| thấu | 蔟: | thấu (trái cây thuốc phiện) |
| thấu | 輳: | thấu (tâm của cam bánh xe) |
| thấu | 辏: | thấu (tâm của cam bánh xe) |
| thấu | 透: | thấu kính, thẩm thấu |

Tìm hình ảnh cho: thốc, thấu Tìm thêm nội dung cho: thốc, thấu
