Cao su chống va đập cửa

Từ: thốc, thấu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thốc, thấu:

蔟 thốc, thấu簇 thốc, thấu

Đây là các chữ cấu thành từ này: thốc,thấu

thốc, thấu [thốc, thấu]

U+851F, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cu4, cou4, chuo4;
Việt bính: cuk1 cuk6;

thốc, thấu

Nghĩa Trung Việt của từ 蔟

(Danh) Né tằm.

(Danh)
Ổ, tổ chim.

(Danh)
Lượng từ: bầy, bọn, nhóm, cụm.
§ Dùng như quần
.
◇Đôn Hoàng biến văn : Nhất thốc gia đồng thị vệ đa (Duy Ma Cật kinh giảng kinh văn ) Một bọn gia đồng hầu hạ đông đảo.

(Động)
Tụ tập, tích tụ.
◇Lâm Bô : Thập phần yên vũ thốc ngư hương (Thù họa sư Tây hồ xuân vọng 西) Tất cả mưa khói dồn tụ vào làng chài.Một âm là thấu.

(Danh)
Thái thấu luật nhạc thứ ba trong mười hai luật của âm nhạc cổ Trung Quốc.

thấu, như "thấu (trái cây thuốc phiện)" (gdhn)
thốc, như "thốc (cái né tằm)" (gdhn)

Nghĩa của 蔟 trong tiếng Trung hiện đại:

[cù]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: THỐC
né; né tằm。蚕蔟。
上蔟 。
tằm lên né nhả tơ.

Chữ gần giống với 蔟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蔟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蔟 Tự hình chữ 蔟 Tự hình chữ 蔟 Tự hình chữ 蔟

thốc, thấu [thốc, thấu]

U+7C07, tổng 17 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: cu4, cou4, chuo4;
Việt bính: cuk1;

thốc, thấu

Nghĩa Trung Việt của từ 簇

(Động) Sum họp, xúm xít.
◎Như: thốc ủng
xúm quanh, quấn quýt.

(Danh)
Lượng từ: bó, cụm, nhóm, đàn.
◎Như: nhất thốc một bụi, nhất thốc tiên hoa một bó hoa tươi.
◇Hồng Lâu Mộng : Đương hạ Tần Thị dẫn liễu nhất thốc nhân lai chí thượng phòng nội gian (Đệ ngũ hồi) Đang khi Tần Thị dẫn một đám người đến buồng trong.

(Danh)
Mũi tên.
◎Như: tiễn thốc mũi tên.

(Phó)
Rất, lắm.
◎Như: thốc tân mới tinh.Một âm là thấu.

(Danh)
Thái thấu tên luật nhạc.
thốc, như "thốc (chụm lại, mới tinh)" (gdhn)

Nghĩa của 簇 trong tiếng Trung hiện đại:

[cù]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 17
Hán Việt: THỐC

1. đám; đống; nhóm; đoàn; bầy。聚集和聚集成的团或堆。
花团锦簇 。
sắc màu rực rỡ.
2. bó; cụm; chồng (lượng từ)。量词,用于聚集成团成堆的东西。
花瓶里插着一簇 鲜花。
trong lọ cắm một bó hoa tươi.
Từ ghép:
簇新 ; 簇拥

Chữ gần giống với 簇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,

Chữ gần giống 簇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 簇 Tự hình chữ 簇 Tự hình chữ 簇 Tự hình chữ 簇

Nghĩa chữ nôm của chữ: thấu

thấu:thấu lí
thấu:thấu (trái cây thuốc phiện)
thấu:thấu (tâm của cam bánh xe)
thấu:thấu (tâm của cam bánh xe)
thấu:thấu kính, thẩm thấu
thốc, thấu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thốc, thấu Tìm thêm nội dung cho: thốc, thấu